Đấm mồm đấm miệng

Direct English translation

Punch the mouth, punch the lips.

Equivalent English version

Money talks

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đút lót, hối lộ hoặc dùng của cải để mua chuộc người khác nhằm bịt miệng, che giấu hay ngăn sự việc xấu bị phát giác. Thường dùng để phê phán hành vi chạy chọt, mua sự im lặng mục đích bất chính.
English explanation
Refers to bribing or paying someone off to keep them quiet and prevent wrongdoing from being exposed. It is used critically for corrupt attempts to buy silence or cover up guilt.